A sub-brand can leverage the reputation of its parent brand.
Dịch: Một thương hiệu con có thể tận dụng danh tiếng của thương hiệu mẹ.
This product is a sub-brand of a larger company.
Dịch: Sản phẩm này là một thương hiệu con của một công ty lớn hơn.
thương hiệu phụ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Động vật có móng guốc
khoảnh khắc mùa xuân
Phương tiện tự động
người hành nghề mại dâm
Kỹ sư viễn thông
Tin đồn về phẫu thuật thẩm mỹ
Nghĩa tiếng Việt
hành động gây hấn