A sub-brand can leverage the reputation of its parent brand.
Dịch: Một thương hiệu con có thể tận dụng danh tiếng của thương hiệu mẹ.
This product is a sub-brand of a larger company.
Dịch: Sản phẩm này là một thương hiệu con của một công ty lớn hơn.
thương hiệu phụ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lướt ván buồm
sự tham gia chính trị
Bị phản bội
dạy bổ sung
Tái đầu tư lợi nhuận
mất máu
đánh giá tình huống
trách nhiệm, nghĩa vụ