A sub-brand can leverage the reputation of its parent brand.
Dịch: Một thương hiệu con có thể tận dụng danh tiếng của thương hiệu mẹ.
This product is a sub-brand of a larger company.
Dịch: Sản phẩm này là một thương hiệu con của một công ty lớn hơn.
thương hiệu phụ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
lão hóa da
hỗ trợ vay vốn
sự lôi thôi, bẩn thỉu
chạy quá tốc độ
sự trì hoãn, sự hoãn lại
báo cáo tài chính
điều kiện
mạt gỗ, dăm bào