The doctor prescribed an antiarrhythmic medication.
Dịch: Bác sĩ kê đơn thuốc chống loạn nhịp tim.
Antiarrhythmics can have side effects.
Dịch: Thuốc chống loạn nhịp tim có thể có tác dụng phụ.
Thuốc chống loạn nhịp tim
Thuốc chống rối loạn nhịp tim
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự gia tăng, sự nhanh chóng
cuộc sống về đêm
phim khoa học viễn tưởng
Mối quan hệ yêu xa
Quần xã sinh thái
măng cụt
những cập nhật tích cực
sấm sét, tia chớp