The doctor prescribed an antiarrhythmic medication.
Dịch: Bác sĩ kê đơn thuốc chống loạn nhịp tim.
Antiarrhythmics can have side effects.
Dịch: Thuốc chống loạn nhịp tim có thể có tác dụng phụ.
Thuốc chống loạn nhịp tim
Thuốc chống rối loạn nhịp tim
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
rủi ro tín dụng
có mõm
nội dung viết
cuộc khủng hoảng môi trường
có chấm bi
khủng hoảng tinh thần
Sữa rửa mặt giảm dầu
bình phản ứng