I threw away the smelly food.
Dịch: Tôi đã vứt bỏ thực phẩm bốc mùi.
The fridge was full of smelly food.
Dịch: Tủ lạnh chứa đầy thức ăn bốc mùi.
đồ ăn thối
đồ ăn ôi thiu
Bốc mùi
Mùi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Ngon
tàn bạo
xoa dịu mối lo ngại của công chúng
Trang phục lấy cảm hứng từ đồ cổ/vintage
nền tảng bán online
vải kẻ ô, loại vải có hoa văn hình kẻ sọc hoặc kẻ ô
không hài lòng
sự ban phước