The government is promoting energy supply to meet the increasing demand.
Dịch: Chính phủ đang thúc đẩy nguồn cung năng lượng để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.
We need to boost energy supply to ensure energy security.
Dịch: Chúng ta cần thúc đẩy nguồn cung năng lượng để đảm bảo an ninh năng lượng.
đầy cảm xúc hoặc dễ xúc động, thường dùng để miêu tả một người hay hành động mang nét dễ thương, ngây thơ hoặc dễ mủi lòng