I love eating chilled food during the summer.
Dịch: Tôi thích ăn thức ăn lạnh vào mùa hè.
Chilled food can be a refreshing option for picnics.
Dịch: Thức ăn lạnh có thể là một lựa chọn tươi mát cho buổi dã ngoại.
thức ăn lạnh
thực phẩm đã được làm lạnh
làm lạnh
làm mát
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
môi trường địa phương
giọng nói tự nhiên
Ẩm thực Thái
Lễ tấn phong, lễ nhậm chức
ống khói
cần thiết
phương tiện vận chuyển trong đám cưới
Leo núi, thể thao leo núi