In some cultures, there are specific family terms for relatives on your mother's side.
Dịch: Ở một số nền văn hóa, có những thuật ngữ gia đình cụ thể cho những người thân bên phía mẹ bạn.
thuật ngữ quan hệ họ hàng
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nuôi trồng thủy sản
nhím biển
điệu đà, sang trọng, cầu kỳ
hình mẫu người mua
dịch vụ hải quan
có thể định lượng
Giữ dáng
Tổn thương tế bào