Legal income is subject to taxation.
Dịch: Thu nhập hợp pháp phải chịu thuế.
He declared his legal income to the authorities.
Dịch: Anh ấy đã khai báo thu nhập hợp pháp của mình với chính quyền.
thu nhập hợp lệ
thu nhập chính đáng
hợp pháp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Chuyển hoạt động ra nước ngoài
châm ngôn
Yêu mến, quý mến
Kiểm tra tự động
phát triển viện dưỡng lão
Sự kiện truyền thông
cảm xúc chung
Cựu Trợ lý Giám đốc