The manager made an informal announcement about the company's success.
Dịch: Quản lý đã đưa ra một thông báo không chính thức về thành công của công ty.
An informal announcement was sent via email.
Dịch: Một thông báo thân mật đã được gửi qua email.
thông báo thông thường
thông báo không trang trọng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Học viện Cảnh sát Nhân dân
Giờ nghỉ ăn trưa
hạng hai, thứ yếu
cơ quan y tế
Israel
tầm nhìn ra sông Thames
Nhà chọc trời
Trợ lý sức khỏe ảo