We canceled the picnic due to rough weather.
Dịch: Chúng tôi đã hủy buổi dã ngoại vì thời tiết khắc nghiệt.
Rough weather can lead to flight delays.
Dịch: Thời tiết xấu có thể gây ra sự chậm trễ của các chuyến bay.
thời tiết bão tố
thời tiết khắc nghiệt
tính khắc nghiệt
khắc nghiệt
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
sự bồi thường, sự bảo đảm
đoạt Cup Quốc gia
hệ phương trình
dòng xe liên tục đổ về
sự sử dụng xi măng
Màn hình có tần số quét cao
thực phẩm đặc sản
du khách cả nước