We always make time for family time on weekends.
Dịch: Chúng tôi luôn dành thời gian cho gia đình vào cuối tuần.
Family time is important for building strong relationships.
Dịch: Thời gian gia đình rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ vững chắc.
thời gian gắn kết gia đình
thời gian chất lượng
gia đình
dành thời gian
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
vụ án chấn động
tinh thần gia đình
Phong cảnh
Tăng hiệu quả
màu nhạc mới
khoảnh khắc yên tĩnh
nước tương làm từ đậu nành, thường được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản
Loài gây hại