I have some leftover time before the meeting.
Dịch: Tôi có một ít thời gian còn lại trước cuộc họp.
Use your leftover time wisely.
Dịch: Hãy sử dụng thời gian dư của bạn một cách khôn ngoan.
thời gian còn lại
thời gian rảnh
còn lại
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thành công
chất làm đầy
quan điểm, lập trường
chuẩn bị bữa ăn
Mét vuông (đơn vị đo diện tích)
giáo viên tiểu học
tu viện
Mầm bệnh ngủ đông