The capital agreement outlines the terms of investment.
Dịch: Thỏa thuận vốn phác thảo các điều khoản đầu tư.
Both parties signed the capital agreement after negotiations.
Dịch: Cả hai bên đã ký thỏa thuận vốn sau các cuộc đàm phán.
thỏa thuận tài chính
thỏa thuận đầu tư
vốn
đồng ý
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
loại thứ năm
Nạp vitamin
thợ bánh thủ công
trường thực hành
màu sắc đồng đều
Vận tốc siêu hành trình
cách xử lý tình huống
thủy tinh núi lửa