The company is expanding into the international market.
Dịch: Công ty đang mở rộng sang thị trường quốc tế.
International market competition is fierce.
Dịch: Sự cạnh tranh trên thị trường quốc tế rất khốc liệt.
thị trường toàn cầu
thị trường thế giới
quốc tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thay đổi của con trai
Có thể chấp nhận được
công cụ máy móc
Người cư xử thiếu lễ phép hoặc không lịch sự
Chiến lược vận động xã hội
sinh trắc học
Đề xuất nhóm
chuồng (cho ngựa, gia súc); quầy hàng; gian hàng