Potential Gen Z are entering the workforce.
Dịch: Thế hệ Z tiềm năng đang gia nhập lực lượng lao động.
The company is investing in potential Gen Z talent.
Dịch: Công ty đang đầu tư vào tài năng thuộc thế hệ Z tiềm năng.
Thế hệ Z đầy hứa hẹn
Thế hệ Z tương lai
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Cuộc sống ngoài trời
mạo hiểm
Tư vấn nghề nghiệp
Cơ cấu dân số
khu vực ẩn
môi trường phát triển
đường đi ngoằn ngoèo
thông báo cho cơ quan