The most obvious change is the new paint color.
Dịch: Sự thay đổi rõ rệt nhất là màu sơn mới.
There has been an obvious change in his attitude recently.
Dịch: Gần đây đã có một sự thay đổi rõ rệt trong thái độ của anh ấy.
thay đổi rõ ràng
thay đổi hiển nhiên
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
luật hàng hải
lướt web
quyền sở hữu đất
thành lập một công ty
truyền thống Pháp
miếng đệm vai
điểm hẹn, địa điểm gặp mặt
món ăn làm từ thịt xé nhỏ, thường được dùng để ăn kèm với bánh mì hoặc cơm.