The most obvious change is the new paint color.
Dịch: Sự thay đổi rõ rệt nhất là màu sơn mới.
There has been an obvious change in his attitude recently.
Dịch: Gần đây đã có một sự thay đổi rõ rệt trong thái độ của anh ấy.
thay đổi rõ ràng
thay đổi hiển nhiên
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thời kỳ gần đây
Chi phí hoạt động
vận mệnh theo cung hoàng đạo
đặc điểm thiết kế
Sông Rhine
cá chình đầm lầy
An toàn hệ thống tài chính
mạng viễn thông