We should openly discuss our concerns.
Dịch: Chúng ta nên thảo luận cởi mở về những lo ngại của mình.
The issue was openly discussed at the meeting.
Dịch: Vấn đề đã được thảo luận công khai tại cuộc họp.
Thảo luận thẳng thắn
Thảo luận chân thành
cuộc thảo luận cởi mở
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Tự làm chủ, tự doanh
Hiểu rõ nguyên nhân
tình huống kinh doanh
Mức phạt cao nhất
chuyển nắng
áp lực rất lớn
hiệu ứng
Bù sát thương