The earthquake was a cataclysmic event.
Dịch: Trận động đất là một sự kiện thảm khốc.
A cataclysmic failure of the dam led to widespread flooding.
Dịch: Sự cố thảm khốc của đập nước đã dẫn đến зато lan rộng.
tai họa
tàn khốc
khải huyền
thảm họa
một cách thảm khốc
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
cách thức Olympic
Đại lý bất động sản
thực thi quyền tự vệ
sản phẩm chất lượng cao
con thú có mai
chất gây nghiện
mẹ anh đang sinh sống
con vật lạ lùng