The earthquake was a cataclysmic event.
Dịch: Trận động đất là một sự kiện thảm khốc.
A cataclysmic failure of the dam led to widespread flooding.
Dịch: Sự cố thảm khốc của đập nước đã dẫn đến зато lan rộng.
tai họa
tàn khốc
khải huyền
thảm họa
một cách thảm khốc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
vết thương nghiêm trọng
những thất bại thiết yếu
bào chữa cho cựu chủ tịch
niêm mạc miệng
nghề thủ công
phần, đoạn
Huyện Yên Xuân
năng khiếu nghệ thuật