The patient admission process can be complicated.
Dịch: Quá trình nhập viện có thể phức tạp.
She was responsible for patient admission at the hospital.
Dịch: Cô ấy phụ trách việc nhập viện cho bệnh nhân tại bệnh viện.
nhập viện
tiếp nhận bệnh nhân
sự cho phép
nhận vào
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
các chính sách kiểm thử
chậm phát triển
pha ban bật sắc nét
những cáo buộc thứ cấp
Làm sáng da
chứng già trước tuổi
giao diện stream
Phiên tăng điểm