The sculpture has a striking visual.
Dịch: Tác phẩm điêu khắc có tạo hình ấn tượng.
The film is known for its striking visuals.
Dịch: Bộ phim nổi tiếng với tạo hình ấn tượng.
thiết kế bắt mắt
hình thức ấn tượng
tác động thị giác
về mặt thị giác
02/01/2026
/ˈlɪvər/
công nghệ làm đẹp
xoăn tít, rối
hông
các thông tin vụ việc
cây keo
khu bảo tồn động vật hoang dã
thiết kế cơ bản
gây bực bội, làm nản lòng