The sculpture has a striking visual.
Dịch: Tác phẩm điêu khắc có tạo hình ấn tượng.
The film is known for its striking visuals.
Dịch: Bộ phim nổi tiếng với tạo hình ấn tượng.
thiết kế bắt mắt
hình thức ấn tượng
tác động thị giác
về mặt thị giác
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Phòng điều hành
hậu trường
che cơ thể
mã số công ty
trường thuộc nhóm tinh hoa
Sự phối hợp màu sắc
giới hạn tài chính
Nguy cơ ngồi tù