The shipment weighed 50 short tons.
Dịch: Lô hàng nặng 50 tấn ngắn.
He lifted a short ton of steel.
Dịch: Anh ấy nâng được một tấn ngắn thép.
tấn
tấn ngắn
trọng tải
cân
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mua thử rồi mới đầu tư lớn
bị méo mó, không rõ ràng
các nhiệm vụ còn lại
cấu trúc tổ chức
bữa ăn ngon
Người thu ngân
tiếng lóng
nữ phi hành gia