He won a participation ticket to the event.
Dịch: Anh ấy đã giành được một tấm vé tham gia sự kiện.
The participation ticket guarantees access to all areas.
Dịch: Tấm vé tham gia đảm bảo quyền truy cập vào tất cả các khu vực.
Vé vào cửa
Thẻ vào cổng
tham gia
người tham gia
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Các hoạt động ngoài giờ học
kết quả cuối cùng
xả thải bừa bãi
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
dấu gạch ngang
Mỹ nam gen Z
chia sẻ
báo cáo phê duyệt