She became the center of showbiz attention after winning the competition.
Dịch: Cô ấy trở thành tâm điểm showbiz sau khi thắng cuộc thi.
The scandal made him the center of showbiz attention.
Dịch: Vụ bê bối khiến anh ta trở thành tâm điểm showbiz.
tâm điểm chú ý của giới showbiz
người nổi tiếng được quan tâm
sự chú ý
chu đáo
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
chiến dịch trả đũa
tăng cân liên quan đến bệnh tật
ông
điều trị thân tâm
tiếng thì thầm
Sự lột da, sự tẩy tế bào chết
mỗi lần thanh toán
xương cổ cổ