The leased property must be maintained by the tenant.
Dịch: Tài sản cho thuê phải được người thuê bảo trì.
They signed a contract for the leased property.
Dịch: Họ đã ký hợp đồng cho tài sản cho thuê.
tài sản thuê
tài sản cho thuê
hợp đồng cho thuê
cho thuê
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
anh em Thân vương
sự thay đổi về ngoại hình
mì làm từ tinh bột
Đại học Quốc gia Việt Nam, Hà Nội
góa, mất chồng hoặc vợ
định giá nhà
người có phẩm hạnh
đầu vú