He died in a water accident.
Dịch: Anh ấy đã chết trong một tai nạn dưới nước.
Water accidents are common in this area.
Dịch: Tai nạn đường thủy rất phổ biến ở khu vực này.
tai nạn thuyền bè
chết đuối
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nền tảng kinh tế vững chắc
khô ráo quanh năm
giọng điệu cho toàn bộ
bán quảng cáo
mắt thứ ba
Doanh nghiệp có độ rủi ro cao
Tội ngộ sát
hiệu năng hệ thống