He died in a water accident.
Dịch: Anh ấy đã chết trong một tai nạn dưới nước.
Water accidents are common in this area.
Dịch: Tai nạn đường thủy rất phổ biến ở khu vực này.
tai nạn thuyền bè
chết đuối
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Rối loạn căng thẳng sau травма
Ngành sản xuất
chứng minh trên đối
tin đồn chưa được xác nhận
đóng góp
năm thứ ba đại học
chưa được lấp đầy, chưa được hoàn thành
gấu túi