He experienced a spiritual disturbance after the traumatic event.
Dịch: Anh ấy trải qua một sự xáo trộn tâm linh sau sự kiện đau thương.
Meditation can help alleviate spiritual disturbance.
Dịch: Thiền định có thể giúp xoa dịu sự xáo trộn tâm linh.
khủng hoảng tinh thần
xáo trộn nội tâm
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
hít thở
Vật phẩm tiêu hao
người yêu cầu
Chúc ngon miệng
chất độc hại
dàn nghệ sĩ
nguyên tắc kinh tế
Quản lý sản xuất