His proposal met with explicit rejection.
Dịch: Đề xuất của anh ấy đã bị từ chối thẳng thừng.
The committee gave an explicit rejection of the plan.
Dịch: Ủy ban đã bác bỏ kế hoạch một cách rõ ràng.
từ chối thẳng thừng
phủ nhận trực tiếp
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Chăm sóc móng chân, bao gồm cắt tỉa, làm sạch và làm đẹp móng chân.
biển động
ít hơn không
trải qua một giai đoạn
đầy lòng trắc ẩn, thương xót
thành viên ASEAN
thực hiện những tham vọng
Chiếu sáng đường ray