The showing of the new film was a great success.
Dịch: Buổi chiếu bộ phim mới đã thành công lớn.
She is showing her artwork in the gallery.
Dịch: Cô ấy đang trưng bày tác phẩm nghệ thuật của mình trong phòng triển lãm.
sự chứng minh
bài thuyết trình
buổi trình diễn
cho thấy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Hành vi chia tay nhỏ mọn
song ngữ hóa, đa văn hóa
hiệu quả công việc
Tài khoản niên kim
xem xét điều trị
thập kỷ
ôi thiu
tinh thần năng động