His retaliation was swift and unexpected.
Dịch: Hành động trả thù của anh ấy diễn ra nhanh chóng và bất ngờ.
They feared retaliation from their enemies.
Dịch: Họ lo sợ sự trả đũa từ kẻ thù của mình.
trả thù
sự báo thù
người trả thù
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sức khỏe răng miệng
diễu binh
Đường đi có hương thơm.
truyền âm thanh
soi đáy mắt
Cài đặt pin
không đi du lịch
Nghiên cứu tự do