The company suffered a complete wipeout after the scandal.
Dịch: Công ty đã phải chịu một sự phá sản hoàn toàn sau vụ bê bối.
The storm caused a complete wipeout of the crops.
Dịch: Cơn bão đã gây ra một sự tiêu diệt hoàn toàn mùa màng.
thảm họa toàn diện
thất bại toàn tập
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hoạt động nông nghiệp
lướt web
nước đi nổi tiếng
cơ hội rõ ràng
tỷ trọng tương đối
sờ mó tới
vấn đề đạo đức
để