The company suffered a complete wipeout after the scandal.
Dịch: Công ty đã phải chịu một sự phá sản hoàn toàn sau vụ bê bối.
The storm caused a complete wipeout of the crops.
Dịch: Cơn bão đã gây ra một sự tiêu diệt hoàn toàn mùa màng.
thảm họa toàn diện
thất bại toàn tập
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
tập mới
Sự lo âu, sự lo lắng
quyền sở hữu
Các hoạt động làm việc nhóm
có tính chất giáo huấn, giáo dục
Chiết xuất hành lá
chất lượng kém
trà đá