The party was a complete fiasco.
Dịch: Bữa tiệc là một sự thất bại hoàn toàn.
His business venture turned into a fiasco.
Dịch: Dự án kinh doanh của anh ấy đã biến thành một vụ bê bối.
thất bại
tai họa
sự đổ vỡ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
máy bay ném bom
các hành vi lao động không công bằng
cây trồng theo mùa
500 khách mời
tình trạng hoặc đặc điểm của việc ở nước ngoài hoặc xa xôi
chịu gánh nặng
tràn ngập, đầy tràn
thi thể người phụ nữ