The winding-up of the company took several months.
Dịch: Việc thanh lý công ty mất vài tháng.
The court ordered the winding-up of the partnership.
Dịch: Tòa án đã ra lệnh giải thể công ty hợp danh.
Cơ quan, tổ chức hoặc thiết chế chịu trách nhiệm về lĩnh vực quốc phòng hoặc an ninh quốc gia.
Kim Tae Hee phiên bản Việt Nam (ám chỉ một người phụ nữ Việt Nam có ngoại hình giống hoặc được so sánh với nữ diễn viên Hàn Quốc Kim Tae Hee)