She has a strong interest in music.
Dịch: Cô ấy có một sự quan tâm lớn đến âm nhạc.
He expressed a strong interest in joining the team.
Dịch: Anh ấy bày tỏ một mối quan tâm sâu sắc đến việc gia nhập đội.
sự thích thú
sự nhiệt tình lớn
quan tâm
gây hứng thú
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
chân thành cảm ơn
thân thiện, dễ gần
gặp phải sóng gió
Sản phẩm sẵn sàng để đưa ra thị trường
học viện bóng đá
chữ viết hình chóp
không gian ven biển
làm mát