The sudden passing of the CEO shocked the company.
Dịch: Sự qua đời đột ngột của CEO đã gây sốc cho công ty.
We were saddened to hear about his sudden passing.
Dịch: Chúng tôi rất buồn khi nghe tin về sự ra đi đột ngột của ông.
đã từng có hoặc đã xảy ra (dùng trong thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ tiếp diễn)