The country has an abundance of natural resources.
Dịch: Đất nước này có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
An abundance of food was available at the wedding.
Dịch: Có rất nhiều thức ăn tại đám cưới.
nhiều
sự dư thừa
sự giàu có
phong phú, dồi dào
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tài trợ quy mô lớn
thông tin buổi thử vai
da chắc khỏe
Viện sư phạm
phiếu đóng gói
quyết định hợp lệ
mối quan hệ xa
sự nhúng, sự gắn vào