Political stability is essential for economic growth.
Dịch: Sự ổn định chính trị là rất cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.
The country has enjoyed a period of political stability.
Dịch: Đất nước đã trải qua một giai đoạn ổn định chính trị.
sự ổn định của chế độ
sự ổn định của chính phủ
ổn định về chính trị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
có lợi cho bản thân
ca sĩ
sáo
Kỹ thuật hệ thống
thông tin gia đình
cẩu thả, không cẩn thận
biên soạn
cấu trúc tạm thời