He suffered a myocardial infarction last year.
Dịch: Anh ấy đã bị nhồi máu cơ tim vào năm ngoái.
Prompt treatment is essential after a stroke infarction.
Dịch: Điều trị kịp thời là rất cần thiết sau khi bị nhồi máu não.
đau tim
nhồi máu cơ tim
vết nhồi máu
bị nhồi máu
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
bốn cái (thường dùng để chỉ các khối hình chữ nhật trong thiết kế hoặc thể thao)
chẩn đoán
đưa ra gợi ý
hạn chế về ngân sách
Kiểm tra đầu vào
nhiễm khuẩn lậu
dấu, điểm, ký hiệu
Thương mại biên giới