She looked at the magic show in amazement.
Dịch: Cô ấy nhìn buổi biểu diễn ma thuật với sự kinh ngạc.
To his amazement, he won the lottery.
Dịch: Đến sự kinh ngạc của anh ấy, anh đã trúng xổ số.
sự sửng sốt
sự kỳ diệu
làm kinh ngạc
đáng kinh ngạc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
tốc độ trao đổi chất
quán cà phê
mình, ta (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít trong tiếng Việt)
dung dịch chưa bão hòa
Giấy chứng nhận cổ phần
Hệ thống thu phí đường bộ điện tử
bồi thường ban đầu
máy bay phản lực