She accepted the award with felicity.
Dịch: Cô ấy nhận giải thưởng với vẻ hạnh phúc.
The essay was marked down for its lack of felicity.
Dịch: Bài luận bị đánh giá thấp vì thiếu tính trôi chảy.
hạnh phúc
niềm vui
phước lành
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hộp thép
món hời
kéo dài nhiều tuần
cân bằng tài chính
tên bổ sung
điểm tập trung
bảo toàn vốn
người tâm giao