She suffered mental anguish after the accident.
Dịch: Cô ấy chịu đựng sự đau khổ tinh thần sau tai nạn.
The court awarded him damages for mental anguish.
Dịch: Tòa án đã присудить anh ta khoản bồi thường cho sự đau khổ tinh thần.
Đau khổ về mặt cảm xúc
Nỗi đau về tâm lý
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tính từ
hà mã cười
kẹo cứng
thành công trong giáo dục
chuyên gia nhân sự
thời trang thoải mái
Mua lại cổ phiếu
gây ra vụ cưỡng hiếp