She suffered mental anguish after the accident.
Dịch: Cô ấy chịu đựng sự đau khổ tinh thần sau tai nạn.
The court awarded him damages for mental anguish.
Dịch: Tòa án đã присудить anh ta khoản bồi thường cho sự đau khổ tinh thần.
Đau khổ về mặt cảm xúc
Nỗi đau về tâm lý
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Khám phá ẩm thực Việt Nam
hoạt động làm phong phú
Phí thiết lập
Lập trình học máy
bổ sung dự toán
ánh tím tái
ánh sáng dịu nhẹ
Mạng di động 5G