The invaders were despoiling the countryside.
Dịch: Những kẻ xâm lược đang tàn phá vùng nông thôn.
They are despoiling our cultural heritage.
Dịch: Chúng đang phá hoại di sản văn hóa của chúng ta.
cướp bóc
hôi của
cướp phá
tàn phá
cướp đoạt, tước đoạt
kẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Bảo tồn di sản
gà thảo dược
Khách du lịch nước ngoài
hiệp hội cựu sinh viên
Phong thủy
bị mài mòn, bị phong hóa
Món ăn nướng
nguy cơ nhiễm trùng