The constant criticism eroded her confidence.
Dịch: Sự chỉ trích liên tục đã làm xói mòn sự tự tin của cô ấy.
He couldn't handle the constant criticism from his boss.
Dịch: Anh ấy không thể chịu đựng được sự chỉ trích liên tục từ ông chủ của mình.
sự bới lông tìm vết không ngừng
sự không tán thành liên miên
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
phần mềm trình bày
mảng cảm biến
Bằng lăng
ngành công nghệ
Món ăn làm từ ốc sên
nắp
chu đáo, ân cần
thuộc về nước, có nước