The constant criticism eroded her confidence.
Dịch: Sự chỉ trích liên tục đã làm xói mòn sự tự tin của cô ấy.
He couldn't handle the constant criticism from his boss.
Dịch: Anh ấy không thể chịu đựng được sự chỉ trích liên tục từ ông chủ của mình.
sự bới lông tìm vết không ngừng
sự không tán thành liên miên
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
phức tạp tình hình
chủ động đi đổi
tái cấu trúc đội hình
Người Mỹ gốc Mexico
người chiến thắng trong cuộc thi sắc đẹp
Tìm kiếm gia đình
niêm phong hàng hóa
quyết định quan trọng