The outbreak of the virus caused widespread panic.
Dịch: Sự bùng phát của virus đã gây ra nỗi hoảng loạn rộng rãi.
Health officials are monitoring the outbreak closely.
Dịch: Các quan chức y tế đang theo dõi sự bùng phát một cách chặt chẽ.
dịch bệnh
sự bùng phát
người gây bùng phát
bùng phát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sức khỏe của xương
địa phận tỉnh thành
sự tĩnh lặng
mức độ rủi ro
bảo hiểm nhân thọ
tận dụng, khai thác
Hướng dẫn giáo dục
Dịch vụ cơ bản