She scalded her hand on the iron.
Dịch: Cô ấy bị bỏng tay vì cái bàn là.
He scalded the vegetables before freezing them.
Dịch: Anh ấy nhúng rau vào nước sôi trước khi đông lạnh chúng.
bỏng
làm cháy sém
vết bỏng
gây bỏng
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Tóm tắt lại
ghi nhận xứng đáng
người chăm sóc cây
nghêu, sò huyết
Chứng khó ở
cành nhỏ
Trạng thái không trọng lực
Tháng mùa xuân