He was skipping down the road.
Dịch: Anh ấy đang nhảy chân sáo trên đường.
She is skipping class today.
Dịch: Hôm nay cô ấy trốn học.
bỏ sót
nhảy vọt
bỏ qua, nhảy
sự bỏ qua, bước nhảy
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Đĩa mở rộng
các điều kiện nghiêm trọng
bắt thằn lằn
lịch sử hào hùng
sự kiện đáng nhớ
cơ hội phát triển
đập tràn
hẹ