The rodeo was an exciting event that attracted many spectators.
Dịch: Buổi rodeo là một sự kiện thú vị thu hút nhiều khán giả.
He trained hard for the rodeo competition.
Dịch: Anh ấy đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi rodeo.
buổi biểu diễn rodeo
cưỡi bò tót
chú hề rodeo
cưỡi ngựa trong rodeo
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
giúp nước này đối phó
Thời kỳ đỉnh cao của trận đấu
vịt trời
phát hành, ra mắt
mờ dần, phai nhạt
in ấn kỹ thuật số
phong cách mới
xứng đáng, đáng khen ngợi