The assassination of the leader shocked the entire nation.
Dịch: Sự ám sát lãnh đạo đã làm cả quốc gia chấn động.
He was convicted for his involvement in the assassination plot.
Dịch: Anh ta bị kết án vì liên quan đến âm mưu ám sát.
giết người
giết
kẻ ám sát
ám sát
02/01/2026
/ˈlɪvər/
khuynh hướng mua hàng
Trung tâm y tế
phạm vi số tiền
Hồi phục kỳ diệu
về già
Hoạt động mua quảng cáo trên các phương tiện truyền thông
chế độ hoạt động
khám nhà riêng