I paid my rent with a personal cheque.
Dịch: Tôi đã thanh toán tiền thuê nhà bằng một séc cá nhân.
He wrote a personal cheque to cover his expenses.
Dịch: Anh ấy đã viết một séc cá nhân để trang trải chi phí.
séc cá nhân
hối phiếu cá nhân
séc
phát hành
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
viên sủi
đặc sản vùng
nhà máy thiết bị
Ảnh chứng minh thư
sự vô liêm sỉ
biên kịch tài năng
người trồng trọt, người canh tác
phong cách làm việc