She always has a fashionable street style.
Dịch: Cô ấy luôn có phong cách sành điệu xuống phố.
Fashionable street style is popular among young people.
Dịch: Sành điệu xuống phố rất phổ biến với giới trẻ.
vẻ ngoài đường phố sành điệu
trang phục đô thị sang trọng
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Ánh sáng dịu nhẹ
Chống phồng rộp
ngành công nghiệp vải
truyền thuyết
nhựa đường
báo cáo về tính bền vững
sợi chỉ, dây chỉ
giáo dục trang điểm