He bought a ready-made cake from the bakery.
Dịch: Anh ấy mua một chiếc bánh làm sẵn từ tiệm bánh.
The company sells ready-made furniture for quick installation.
Dịch: Công ty bán nội thất làm sẵn để lắp đặt nhanh chóng.
sản phẩm có sẵn
sản phẩm làm sẵn
được làm sẵn
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Mật nghị Hồng y
tính lịch sự, phép tắc
suýt tát con
Bánh rán
vai nữ chính
Lễ kỷ niệm năm mới
Mã số vùng trồng
Sóng bức xạ