I bought a software development book to improve my coding skills.
Dịch: Tôi đã mua một cuốn sách phát triển phần mềm để cải thiện kỹ năng lập trình của mình.
The software development book covers various programming languages and methodologies.
Dịch: Cuốn sách phát triển phần mềm đề cập đến nhiều ngôn ngữ lập trình và phương pháp luận khác nhau.
đầy cảm xúc hoặc dễ xúc động, thường dùng để miêu tả một người hay hành động mang nét dễ thương, ngây thơ hoặc dễ mủi lòng